Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của unfitđộng từEN-VI Dict
- Không thích hợp; không đủ khả năng, không đủ sức; không có các tiện nghi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The drawer was unfitted for the shelf.
-
He felt unfitted for the hard job.