Nghĩa tiếng Việt
- Không mệt mỏi, không rã rời; không nao nung, không suy yếu.tính từEN-VI Dict
- Không kém đi (sự chú ý, sự quan tâm).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She showed unflagging energy throughout the long race.
-
Her unflagging interest kept the project alive.
-
unflagging struggle
sự đấu tranh không mệt mỏi