Nghĩa tiếng Việt
- Không mệt mỏi, không có dấu hiệu mệt mỏi, không nao núng, không rã rời; không nao nung.DEN-VI Dict
- Không kém đi (sự chú ý, sự quan tâm).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spoke unflaggingly during the meeting.
-
He left unflaggingly after lunch.