Nghĩa tiếng Việt
- Không mùi vị, không thơm (kẹo... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The candy tasted plain and unflavoured.
/unflˈeɪvəd/
unflavoured là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không mùi vị, không thơm (kẹo... ).
The candy tasted plain and unflavoured.