Nghĩa tiếng Việt
- Sạch; không bị lốm đốm.tính từEN-VI Dict
- Không bị tàn nhang, không bị tàn hương.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The glass was unflecked and very clear.
-
Her skin looked unflecked in the mirror.
/unflɛkt/
unflecked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sạch; không bị lốm đốm; Không bị tàn nhang, không bị tàn hương.
The glass was unflecked and very clear.
Her skin looked unflecked in the mirror.