TanroDictionary Sổ từ

unfledged

/ˌənˈflɛdʒd/

Anh
0

unfledged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chưa đủ lông (chim); Chưa có kinh nghiệm, còn non nớt, chưa từng trải; Không được trang trí bằng lông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chưa đủ lông (chim).tính từEN-VI Dict
  2. Chưa có kinh nghiệm, còn non nớt, chưa từng trải.tính từEN-VI Dict
  3. Không được trang trí bằng lông.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The young bird was still unfledged.

  2. The unfledged intern needed help with simple tasks.

  3. The unfledged chick hid under the warm wing.