Nghĩa tiếng Việt
- Chưa đủ lông (chim).tính từEN-VI Dict
- Chưa có kinh nghiệm, còn non nớt, chưa từng trải.tính từEN-VI Dict
- Không được trang trí bằng lông.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The young bird was still unfledged.
-
The unfledged intern needed help with simple tasks.
-
The unfledged chick hid under the warm wing.