Nghĩa tiếng Việt
- Không bị kích thích; không hăng máu (chó săn).tính từEN-VI Dict
- Không có kinh nghiệm; chưa qua thử thách.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unfleshed puppy stayed calm and quiet.
-
The young worker was still unfleshed in practice.