Nghĩa tiếng Việt
- Không chùn bước, không nao núng; vững vàng.tính từEN-VI Dict
- Không ngập ngừng, không do dự; thản nhiên, điềm nhiên.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She stayed unflinching during the long, hard test.
-
He gave an unflinching answer to every question.