Nghĩa tiếng Việt
- Không nghiêng ngả, không dao động; ổn định.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She maintained an unfluctuating health throughout the long year.
-
unfluctuating health
sức khoẻ vững vàng
/unflˈʌktʃuːˌeɪtɪŋ/
unfluctuating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không nghiêng ngả, không dao động; ổn định.
She maintained an unfluctuating health throughout the long year.
unfluctuating health
sức khoẻ vững vàng