Nghĩa tiếng Việt
- Không điều chỉnh tiêu điểm.tính từEN-VI Dict
- Không tập trung.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The camera looked unfocused in the picture.
-
He felt unfocused during the long meeting.
/ʌnˈfəʊkəst/
unfocused là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không điều chỉnh tiêu điểm; Không tập trung.
The camera looked unfocused in the picture.
He felt unfocused during the long meeting.