TanroDictionary Sổ từ

unfoiled

/unˈfɔɪəld/

Anh
0

unfoiled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không dát giấy trang kim; Không bị đánh bại; vô địch; bách chiến bách thắng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không dát giấy trang kim.tính từEN-VI Dict
  2. Không bị đánh bại; vô địch; bách chiến bách thắng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The unfoiled paper reflected the light.

  2. The team felt unfoiled after the final match.