Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của unfoldđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She unfolded the map on the table.
/ʌnfˈəʊldɪd/
unfolded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của unfold.
She unfolded the map on the table.