Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của unfold.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The truth is unfolding slowly today.
/ʌnfˈəʊldɪŋ/
unfolding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của unfold.
The truth is unfolding slowly today.