TanroDictionary Sổ từ

unfooled

/unfuːld/

Anh
0

unfooled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: không bị lừa, không bị lừa phỉnh, không bị lừa gạt; Không bị lãng phí một cách ngu dại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. không bị lừa, không bị lừa phỉnh, không bị lừa gạt.tính từEN-VI Dict
  2. Không bị lãng phí một cách ngu dại.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She stayed unfooled by the easy excuse.

  2. The company was unfooled by the fake claim.