Nghĩa tiếng Việt
- không bị lừa, không bị lừa phỉnh, không bị lừa gạt.tính từEN-VI Dict
- Không bị lãng phí một cách ngu dại.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She stayed unfooled by the easy excuse.
-
The company was unfooled by the fake claim.