Nghĩa tiếng Việt
- Không nhìn xa thấy trước; không lo xa.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unforeseeing result helped everyone.
/unfɔrˈsiin/
unforeseeing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không nhìn xa thấy trước; không lo xa.
The unforeseeing result helped everyone.