Nghĩa tiếng Việt
- Không trồng rừng.tính từEN-VI Dict
- Bị phá trụi rừng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His voice stayed unforested all night.
-
The unforested option was chosen.
/unˈfɒrɪstɪd/
unforested là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không trồng rừng; Bị phá trụi rừng.
His voice stayed unforested all night.
The unforested option was chosen.