Nghĩa tiếng Việt
- Không được đề phòng, không được phòng ngừa, không được dự phòng, không được phòng xa.tính từEN-VI Dict
- Không được báo trước.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We were unforewarned about the sudden rain.
-
The guests arrived unforewarned and early.