TanroDictionary Sổ từ

unforewarned

/unfɔːwˈɔːnd/

Anh
0

unforewarned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được đề phòng, không được phòng ngừa, không được dự phòng, không được phòng xa; Không được báo trước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được đề phòng, không được phòng ngừa, không được dự phòng, không được phòng xa.tính từEN-VI Dict
  2. Không được báo trước.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We were unforewarned about the sudden rain.

  2. The guests arrived unforewarned and early.