Nghĩa tiếng Việt
- Sự khó quên; sự đáng nhớ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That song had a rare unforgettabiliti.
/ˌʌnfəɡənˈtɪstəbiːəl/
unforgettability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự khó quên; sự đáng nhớ.
That song had a rare unforgettabiliti.