Nghĩa tiếng Việt
- Không có hình, không ra hình gì; chưa thành hình.tính từEN-VI Dict
- Khó coi, xấu xí.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The clay figure was still unformed and rough.
-
His unformed drawing looked awkward and plain.
/ˌʌnˈfɔːmd/
unformed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có hình, không ra hình gì; chưa thành hình; Khó coi, xấu xí.
The clay figure was still unformed and rough.
His unformed drawing looked awkward and plain.