TanroDictionary Sổ từ

unformed

/ˌʌnˈfɔːmd/

Anh
0

unformed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có hình, không ra hình gì; chưa thành hình; Khó coi, xấu xí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có hình, không ra hình gì; chưa thành hình.tính từEN-VI Dict
  2. Khó coi, xấu xí.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The clay figure was still unformed and rough.

  2. His unformed drawing looked awkward and plain.