Nghĩa tiếng Việt
- Không bị từ chối, không bị bỏ rơi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He still felt unforsaken after the long wait.
/unfɔrˈseɪkən/
unforsaken là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị từ chối, không bị bỏ rơi.
He still felt unforsaken after the long wait.