Nghĩa tiếng Việt
- Không phòng ngự, không xây đắp công sự.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The small village was an unfortified town near the river.
-
unfortified town
thành phố bỏ ngỏ
/ʌnfˈɔːtɪfˌaɪd/
unfortified là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không phòng ngự, không xây đắp công sự.
The small village was an unfortified town near the river.
unfortified town
thành phố bỏ ngỏ