TanroDictionary Sổ từ

unfortunate

/ʌnˈfɔːtʃənət/

Anh Thông dụng
0

unfortunate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không may, rủi ro, bất hạnh; Đáng buồn, đáng tiếc, bất như ý; tai hại; Người bất hạnh, người bạc mệnh, người không may.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không may, rủi ro, bất hạnh.tính từEN-VI Dict
  2. Đáng buồn, đáng tiếc, bất như ý; tai hại.tính từEN-VI Dict
  3. Người bất hạnh, người bạc mệnh, người không may.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. It was an unfortunate man who lost everything in fire.

  2. It was unfortunate that the train was late.

  3. The unfortunate needed help after the storm.

  4. an unfortunate man

    người bất hạnh

  5. an unfortunate event

    việc rủi ro