Nghĩa tiếng Việt
- Không may, rủi ro, bất hạnh.tính từEN-VI Dict
- Đáng buồn, đáng tiếc, bất như ý; tai hại.tính từEN-VI Dict
- Người bất hạnh, người bạc mệnh, người không may.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It was an unfortunate man who lost everything in fire.
-
It was unfortunate that the train was late.
-
The unfortunate needed help after the storm.
-
an unfortunate man
người bất hạnh
-
an unfortunate event
việc rủi ro