TanroDictionary Sổ từ

unfought

/unfɔːt/

Anh
0

unfought là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không chiến đấu, không đánh nhau; Không xảy ra, không diễn ra (trận chiến đấu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không chiến đấu, không đánh nhau.tính từEN-VI Dict
  2. Không xảy ra, không diễn ra (trận chiến đấu).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dispute ended with an unfought peace.

  2. The unfought battle never reached the field.