Nghĩa tiếng Việt
- Không tìm thấy; không được phát hiện.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The missing keys remained unfound after an hour.
/unfaʊnd/
unfound là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không tìm thấy; không được phát hiện.
The missing keys remained unfound after an hour.