TanroDictionary Sổ từ

unframe

/unfreɪm/

Anh
0

unframe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tháo, tháo khung.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tháo, tháo khung.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They unframe the mirror before moving it.