Nghĩa tiếng Việt
- Không có khung, không đóng khung.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She bought an unframed picture for her room.
/ʌnfrˈeɪmd/
unframed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có khung, không đóng khung.
She bought an unframed picture for her room.