TanroDictionary Sổ từ

unfranchised

/unfrˈɑːntʃaɪzd/

Anh
0

unfranchised là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có quyền lợi, không có đặc quyền; Không có quyền tham gia bầu cử.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có quyền lợi, không có đặc quyền.tính từEN-VI Dict
  2. Không có quyền tham gia bầu cử.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The unfranchised workers had no vote.

  2. The plan looked unfranchised in practice.