Nghĩa tiếng Việt
- Không có quyền lợi, không có đặc quyền.tính từEN-VI Dict
- Không có quyền tham gia bầu cử.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unfranchised workers had no vote.
-
The plan looked unfranchised in practice.
/unfrˈɑːntʃaɪzd/
unfranchised là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có quyền lợi, không có đặc quyền; Không có quyền tham gia bầu cử.
The unfranchised workers had no vote.
The plan looked unfranchised in practice.