Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho tan ra, làm cho chảy ra.động từEN-VI Dict
- Tan ra, chảy ra.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Leave the soup out to unfreeze.
-
The ice will unfreeze by noon.
/ˌʌnˈfriːz/
unfreeze là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho tan ra, làm cho chảy ra; Tan ra, chảy ra.
Leave the soup out to unfreeze.
The ice will unfreeze by noon.