Nghĩa tiếng Việt
- Không bị hốt hoảng, không bị hoảng sợ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He stayed unfrightened during the storm.
/unˈfraɪtnd/
unfrightened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị hốt hoảng, không bị hoảng sợ.
He stayed unfrightened during the storm.