Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của unfrock.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They unfrocking the data carefully.
/ˈfrɑːkɪŋ/
unfrocking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của unfrock.
They unfrocking the data carefully.