Nghĩa tiếng Việt
- Không bị đóng băng, không bị đóng cứng; bị tan ra.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unfrozen lake was safe to cross.
/ʌnˈfroʊzən/
unfrozen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị đóng băng, không bị đóng cứng; bị tan ra.
The unfrozen lake was safe to cross.