Nghĩa tiếng Việt
- Không tốt, không màu mỡ (đất).tính từEN-VI Dict
- Không có kết quả.tính từEN-VI Dict
- Không có lợi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This field is unfruitful and gives little grain.
-
His many attempts to fix the car were unfruitful.
-
Their long argument was unfruitful and tiring.
-
unfruitful manœuvres
những thủ đoạn không có kết quả, âm mưu không thành công