TanroDictionary Sổ từ

unfulfilled

/ˌʌnfʊlˈfɪld/

Anh
0

unfulfilled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không hoàn thành, chưa làm xong, chưa làm tròn (nhiệm vụ... ); không thực hiện (lời hứa, lời tiên tri... ); Không được thi hành (mệnh lệnh... ); Không thành, không đạt, không toại (nguyện vọng, ước mong... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không hoàn thành, chưa làm xong, chưa làm tròn (nhiệm vụ... ); không thực hiện (lời hứa, lời tiên tri... ).tính từEN-VI Dict
  2. Không được thi hành (mệnh lệnh... ).tính từEN-VI Dict
  3. Không thành, không đạt, không toại (nguyện vọng, ước mong... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His unfulfilled promise still bothered her.

  2. The unfulfilled order caused delays.

  3. She felt unfulfilled after years of routine work.