Nghĩa tiếng Việt
- Không hoàn thành, chưa làm xong, chưa làm tròn (nhiệm vụ... ); không thực hiện (lời hứa, lời tiên tri... ).tính từEN-VI Dict
- Không được thi hành (mệnh lệnh... ).tính từEN-VI Dict
- Không thành, không đạt, không toại (nguyện vọng, ước mong... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His unfulfilled promise still bothered her.
-
The unfulfilled order caused delays.
-
She felt unfulfilled after years of routine work.