TanroDictionary Sổ từ

unfunded

/əˈnfəndɪd/

Anh
0

unfunded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không nhập quỹ; trôi nổi; Không được cấp vốn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không nhập quỹ; trôi nổi.tính từEN-VI Dict
  2. Không được cấp vốn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The project remained unfunded for many months.

  2. The museum is still unfunded and needs support.