Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của unfurl.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is unfurling the flag slowly.
/ʌnfˈɜːlɪŋ/
unfurling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của unfurl.
She is unfurling the flag slowly.