Nghĩa tiếng Việt
- Không có đồ đạc.tính từEN-VI Dict
- Không có, thiếu, không được cấp.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We rented an unfurnished room in the city center.
-
The village remained unfurnished with news of the war.
-
an unfurnished room
một căn phòng không có đồ đạc
-
unfurnished with news
không có tin tức