Nghĩa tiếng Việt
- Không có cầu chì, không có ngòi, không có kíp.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The box was unfused and safe to open.
/unfjuːzd/
unfused là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có cầu chì, không có ngòi, không có kíp.
The box was unfused and safe to open.