TanroDictionary Sổ từ

ungarbled

/unˈɡɑːbld/

Anh
0

ungarbled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không cắt xén; không xuyên tạc; Không trích chọn một cách xuyên tạc (lời tuyên bố... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không cắt xén; không xuyên tạc.tính từEN-VI Dict
  2. Không trích chọn một cách xuyên tạc (lời tuyên bố... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her ungarbled message was easy to understand.

  2. The quote was ungarbled and clear.