Nghĩa tiếng Việt
- Không cắt xén; không xuyên tạc.tính từEN-VI Dict
- Không trích chọn một cách xuyên tạc (lời tuyên bố... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her ungarbled message was easy to understand.
-
The quote was ungarbled and clear.