Nghĩa tiếng Việt
- Không nộp vào kho, không thu vào kho.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ungarnered grain stayed on the floor.
/unɡˈɑːnəd/
ungarnered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không nộp vào kho, không thu vào kho.
The ungarnered grain stayed on the floor.