Nghĩa tiếng Việt
- Tháo bánh răng.động từEN-VI Dict
- Không cài số (ô tô).động từEN-VI Dict
- Tháo yên cương (ngựa).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He had to ungear the machine before repair.
-
Please ungear the car before you park.
-
They unheard the horse after the long ride.