Nghĩa tiếng Việt
- Không hoà nhã, thô lỗ, thô bạo.tính từEN-VI Dict
- Khó thương, khó ưa.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His ungentle tone hurt her feelings.
-
The dog was unfriendly and ungentle.
/ʌndʒˈɛntəl/
ungentle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không hoà nhã, thô lỗ, thô bạo; Khó thương, khó ưa.
His ungentle tone hurt her feelings.
The dog was unfriendly and ungentle.