Nghĩa tiếng Việt
- Tính không hoà nhã, tính thô lỗ, tính thô bạo.tính từEN-VI Dict
- Tính khó thương, tính khó ưa.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her ungentleness showed in her sharp words.
-
The cat's ungentleness made it hard to pet.