Nghĩa tiếng Việt
- Tháo thắt lưng, tháo đai.động từEN-VI Dict
- Buông ra không ôm nữa.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He stopped and began to ungirdle his coat.
-
The scarf loosened and girdled around her waist.
/unˈɡɜːdl/
ungirdle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tháo thắt lưng, tháo đai; Buông ra không ôm nữa.
He stopped and began to ungirdle his coat.
The scarf loosened and girdled around her waist.