TanroDictionary Sổ từ

ungirdle

/unˈɡɜːdl/

Anh
0

ungirdle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tháo thắt lưng, tháo đai; Buông ra không ôm nữa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tháo thắt lưng, tháo đai.động từEN-VI Dict
  2. Buông ra không ôm nữa.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He stopped and began to ungirdle his coat.

  2. The scarf loosened and girdled around her waist.