Nghĩa tiếng Việt
- Không được cho, không được ban phát, không được trao tặng.tính từEN-VI Dict
- Không ham thích.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Nothing was ungiven from the box.
-
She was ungiven to small talk.
/unˈɡɪvn/
ungiven là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được cho, không được ban phát, không được trao tặng; Không ham thích.
Nothing was ungiven from the box.
She was ungiven to small talk.