Nghĩa tiếng Việt
- Không có kính (cửa sổ... ).tính từEN-VI Dict
- Không tráng men (đồ sành); không láng giấy.tính từEN-VI Dict
- Không đánh véc ni, không đánh bóng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old house had an unglazed window.
-
She bought an unglazed bowl for the kitchen.
-
The shelf was unglazed and rough to the touch.