Nghĩa tiếng Việt
- Không được tôn lên, không được tuyên dương, không được ca ngợi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The volunteer's work remained unglorified, but it mattered.
/unˈɡlɔːrɪfaɪd/
unglorified là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được tôn lên, không được tuyên dương, không được ca ngợi.
The volunteer's work remained unglorified, but it mattered.