Nghĩa tiếng Việt
- Sự không theo tôn giáo.danh từEN-VI Dict
- Tính hay quầy rầy; tính chướng.danh từEN-VI Dict
- Tính không biết điều; tính không phải chăng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the ungodliness yesterday.
-
The constant noise was an ungodliness that annoyed everyone.
-
His ungodliness at dinner upset his guests.