Nghĩa tiếng Việt
- Không tôn giáo, không tín ngưỡng.tính từEN-VI Dict
- Hay quấy rầy; chướng.tính từEN-VI Dict
- Không biết điều; không phải chăng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He had an ungodli view of the world.
-
That ungodli noise kept us awake all night.
-
His ungodli behavior annoyed everyone at dinner.