Nghĩa tiếng Việt
- Không cai trị được, không thống trị được.tính từEN-VI Dict
- Không dạy được, bất trị (người).tính từEN-VI Dict
- Không kiềm chế được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wild horse was ungovernable in the storm.
-
The teacher called the boy ungovernable and rude.
-
Her anger felt ungovernable after the bad news.