Nghĩa tiếng Việt
- Không có chính phủ, không bị cai trị, không bị thống trị.tính từEN-VI Dict
- Không bị kiềm chế; phóng túng, bừa bãi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The valley was ungoverned for many years.
-
His ungoverned anger caused a loud argument.